Get out là gì?

Ý nghĩa cụm động từ GET OUT

Get out là gì

1/ Rời khỏi nhà đến thăm nơi nào đó

Ex: She doesn’t GET OUT much now she has her baby.

Cô ấy không ra ngoài đi chơi nhiều vì bây giờ cô ấy có con rồi.

Ex: We don’t get out much since we had the children.

Cụm từ liên quan:

  • be on speaking terms idiom
  • be/get in with sb idiom
  • be/live in each other’s pockets idiom
  • befriend
  • bonding
  • get along
  • get on
  • get on like a house on fire idiom
  • go back a long way idiom
  • hang
  • mix
  • pal
  • pal around
  • pal up
  • pocket
  • present
  • pull
  • score
  • speak
  • strike

2/ Bị lan truyền ra mà đáng lẽ ra nó phải được bí mật

Ex: The truth GOT OUT despite the injunction on reporting the case.

Sự thật bị lan truyền ra mặc dù lệnh cấm đã được ban.

Ex: “Ralph painted that, you know.” “Get out!”

Cụm từ liên quan:

  • are my eyes deceiving me? idiom
  • as if! idiom
  • authority
  • believe
  • believe sth when you see it idiom
  • denial
  • iconoclastic
  • in your dreams! idiom
  • incredulity
  • incredulous
  • incredulously
  • joke
  • Marines
  • salt
  • self-deception
  • since when idiom
  • take sth with a pinch of salt idiom
  • tell me another one! idiom
  • tell that/it to the Marines! idiom
  • worship

3/ Rời khỏi một địa điểm

Ex: The dog GOT OUT because I left the door open.

Con chó bỏ đi vì tôi đã để cửa mở.

4/ Lấy thứ gì đó ra khỏi nơi lưu trữ để sử dụng nó

Ex: I GOT the car OUT so that we could load up the suitcases.

Tôi lấy xe ô tô ra ddeerc húng tôi có thể trở được cái vali.

5/ Bỏ thứ gì đó bẩn thỉu hoặc không muốn đi

Ex: I spilled some red wine on my carpet and can’t GET the stains OUT.

Tôi đã đổ một ít rượu vang đỏ lên thảm mà vẫn không thể loại bỏ các vết bẩn đi.

6/ Sản xuất

Ex: We have to GET the report OUT by the end of the month.

Chúng tôi sẽ sản xuất bài báo này trước cuối tháng.

7/ Cảm thấy thật khó để nói ra những gì bạn muốn nói

Ex: He was so upset he couldn’t GET the words OUT.

Anh ấy quá buồn, anh ấy không thể nói được một lời nào

8/ Biểu hiện của sự nghi ngờ

Ex: ‘I got 100% on the test.’ ‘Get out!’

Tôi hoàn thành 100% bài test đấy. Không thể nào.

9/ Để lại một phương tiện đóng cửa, tòa nhà

Ex: I’ll get out when you stop at the traffic lights.

Tôi sẽ ra ngoài khi bạn dừng lại ở đèn giao thông.

Ex: Hold the door open so that I can get out.

Giữ cửa mở để tôi có thể ra ngoài.

Ex: Do you want to get out?

Bạn có muốn thoát ra ngoài?

Ex: The driver stopped the car at the side of the road and got out.

Tài xế dừng xe bên vệ đường rồi lao ra ngoài.

Ex: I banged my head as I was getting out of the car.

Tôi đập đầu khi vừa bước ra khỏi xe.

Ex: They ran to the fire exits in a desperate attempt to get out.

Họ chạy đến lối thoát hiểm trong một nỗ lực tuyệt vọng để thoát ra ngoài.

Cụm từ liên quan:

  • aboard
  • bestride
  • board
  • climb
  • debark
  • deplane
  • disembark
  • disembarkation
  • dismount
  • embark
  • embarkation
  • entrain
  • get
  • get off (sth)
  • get on (sth)
  • hop
  • mount
  • settle
  • straddle

Các cụm động từ đi với GET

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*