Get on là gì?

Ý nghĩa của cụm động từ GET ON

1/ Tiếp tục làm gì đó

Ex: The teacher asked the pupils to GET ON with some work quietly as she had to leave the classroom.

Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp tục trật tự làm việc khi mà cô ấy rời khỏi lớp.

Ex: I’ll leave you to get on then, shall I?

Tôi sẽ để bạn tiếp tục sau đó, phải không?

Ex: I’d better not stop now, I need to get on.

Tốt hơn là tôi không nên dừng lại ngay bây giờ, tôi cần phải tiếp tục.

Ex: He must be getting on for 80 now.

Giờ chắc anh ấy đã 80 tuổi rồi.

Ex: It was getting on for midnight.

Nó đã bắt đầu vào nửa đêm.

Cụm từ liên quan:

  • (it’s) business as usual idiom
  • bash on
  • carry (sth) on
  • cease
  • cont.
  • contd
  • drag
  • keep at sth
  • keep on doing sth
  • keep on trucking idiom
  • keep sb at it idiom
  • leg
  • push (sth) forward
  • run on
  • run over (sth)
  • see sth out
  • segue
  • span
  • spin
  • string

2/ Lên xe, tàu, máy bay

Ex: We GOT ON the train at Plymouth and went up to London.

Chúng tôi lên tàu ở Plymouth và đi đến London.

3/ Thực hiện tiến bộ, đối phó với một cái gì đó với một mức độ thành công hợp lý

Ex: How are you GETTING ON with your Spanish lessons?

Bạn đang làm gì với lớp học tiếng Tây Ban Nha của bạn?

Ex: How are you getting on in your new home?

Bạn đang ở trong ngôi nhà mới của mình như thế nào?

Ex: We’re getting on quite well with the decorating.

Chúng tôi đang làm khá tốt với việc trang trí.

Ex: How are you getting on with your essay?

Làm thế nào để bạn tiếp tục với bài luận của bạn?

Ex: How are you getting on with your new car?

Làm thế nào bạn bắt đầu với chiếc xe mới của bạn?

Ex: He seems to be getting on well in his new job.

Anh ấy có vẻ đang làm tốt công việc mới của mình.

Ex: How did you get on with the questions I set you?

Làm thế nào để bạn tiếp tục với những câu hỏi tôi đặt ra cho bạn?

Ex: I’ll have to wait for the results to see how I got on with my exams.

Tôi sẽ phải đợi kết quả để xem mình tiếp tục với các bài kiểm tra của mình như thế nào.

Cụm từ liên quan:

  • attend to sb/sth
  • be all over it idiom
  • beard the lion (in his/her den) idiom
  • bed
  • come/get to grips with sth idiom
  • cut
  • hold
  • hold on idiom
  • I/I’ve got this idiom
  • ill-prepared
  • jump-start
  • overcome
  • people skills
  • square
  • tough sth out
  • turn (sth) to sth
  • unprocessed
  • weather
  • weather the storm idiom
  • you/you’ve got this idiom

4/ Có quan hệ tốt đẹp với

Ex: We have always GOT ON well.

Chúng tôi giữ mối quan hệ tốt đẹp với nhau.

Ex: We’re getting on much better now that we don’t live together.

Bây giờ chúng tôi đang trở nên tốt hơn nhiều khi chúng tôi không sống cùng nhau.

Ex: He doesn’t get on with his daughter.

Anh ta không có quan hệ với con gái của mình.

Ex: We haven’t been getting on recently.

Gần đây chúng tôi không nhận được gì.

Ex: It’s important that you get on with your colleagues.

Điều quan trọng là bạn phải hòa đồng với đồng nghiệp của mình.

Ex: Do you get on with your brother?

Bạn có nhận được trên với anh trai của bạn?

Ex: They got on better when they were children.

Họ đã trở nên tốt hơn khi họ còn là những đứa trẻ.

Ex: He gets on with everyone.

Anh ấy hòa đồng với mọi người.

Cụm từ liên quan:

  • be on speaking terms idiom
  • be/get in with sb idiom
  • be/live in each other’s pockets idiom
  • befriend
  • bonding
  • get along
  • get on like a house on fire idiom
  • go back a long way idiom
  • hang
  • hang around with sb
  • mix
  • move
  • pal around
  • pal up
  • present
  • pull
  • pull on
  • score
  • speak
  • strike

5/ Già đi, yếu đi

Ex: He’s GETTING ON now and doesn’t work so hard.

Ông ấy đang già đi và không thể làm việc quá nặng được.

Ex: He’s getting on (a bit) – he’ll be 76 next birthday.

Anh ấy đang lên (một chút) – sinh nhật tới anh ấy sẽ là 76 tuổi.

Ex: He must be getting on a bit now.

Chắc giờ anh ấy đang đi lên một chút.

Ex: My dad would love to help but he’s getting on a bit now.

Bố tôi rất muốn giúp đỡ nhưng ông ấy đang trở nên khó khăn hơn một chút.

Ex: I should think he’s into his eighties by now – he’s getting on.

Tôi nên nghĩ bây giờ anh ấy đã ngoài tám mươi tuổi – anh ấy đang bắt đầu.

Ex: You forget – I’m getting on.

Bạn quên – Tôi đang tiếp tục.

Ex: I’m not as young as I used to be.

Tôi không còn trẻ như ngày xưa.

Ex: I suppose they’re getting on now and they’ve had various friends die.

Tôi cho rằng bây giờ họ đang tiếp tục và họ đã có nhiều người bạn chết.

Cụm từ liên quan:

  • adolescence
  • adulthood
  • age
  • autumn
  • autumn years idiom
  • decline
  • eventide
  • formative
  • girlhood
  • glory days
  • golden age
  • male menopause
  • middle age
  • middle-aged
  • middlescence
  • midlife
  • midlife crisis
  • those were the days idiom
  • twilight years idiom
  • youth

6/ Quá muộn hoặc gần khoảng thời gian đã sắp xếp

Ex: I must get home now; it’s GETTING ON.

Tôi phải về nhà ngay, muộn mất rồi.

Ex: It’s getting on – we’d better be going.

Cụm từ liên quan:

  • be/come/arrive late to the party idiom
  • behind
  • behindhand
  • belated
  • delayed
  • door
  • eleventh
  • late
  • late adopter
  • late developer
  • late in the day idiom
  • latecomer
  • not a moment too soon idiom
  • overdue
  • owl
  • schedule
  • shut/close the stable/barn door after the horse has bolted idiom
  • tardiness
  • the last minute idiom
  • wire

7/ Mặc gì đó

Ex: I have put so much weight on that I couldn’t GET my old suits ON.

Tôi tăng nhiều cân đến nỗi tôi không thể mặc vừa những bộ đồ cũ của mình.

8/ Rời bỏ, rời đi

Ex: I must be GETTING ON; I have other things to do this evening.

Tôi phải đi thôi, tôi có rất nhiều thứ khác phải làm tối nay.

Cụm động từ đi với GET

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*