Nếu bạn đã từng thắc mắc Type là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

TYPE CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Trong tiếng việt, Type khi là danh từ thì có nghĩa là loại, kiểu, mẫu,…hay được hiểu theo nghĩa là một nhóm người hoặc những thứ cụ thể có cùng đặc điểm và tạo thành một bộ phận nhỏ hơn của một nhóm lớn hơn. Khi Type là động từ thì nó có nghĩa là đánh máy, gõ,…

Type (noun/verb)

Cách phát âm: UK  /taɪp/

                        US  /taɪp/

Nghĩa tiếng việt: loại, kiểu, mẫu/ đánh máy, gõ,..

Nghĩa tiếng anh: a particular group of people or things that share similar characteristics and form a smaller division of a larger set

Loại từ: Danh từ/ Động từ

Để hiểu hơn về ý nghĩa của từ Type là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của Studytienganh nhé.

Ví dụ:

  • There were so many different types of bread that he didn’t know which to buy.
  • Dịch nghĩa: Có rất nhiều loại bánh mì khác nhau mà anh không biết mua loại nào.

 

  • What type of clothes does he wear?
  • Dịch nghĩa:Anh ấy mặc loại quần áo nào?

 

  • It was dark so Lisa didn’t notice what type of car it was.
  • Dịch nghĩa:Trời tối nên Lisa không nhận ra đó là loại xe gì.

 

  • She’s the type of woman you could take home to your mother.
  • Dịch nghĩa:Cô ấy là kiểu phụ nữ mà bạn có thể đưa về nhà mẹ đẻ của mình.

 

  • Peter is very attractive if you like the blond, athletic type.
  • Dịch nghĩa:Peter rất hấp dẫn, nếu bạn thích kiểu tóc vàng, thể thao.

 

  • We sell dried flowers and baskets and that type of thing.
  • Dịch nghĩa:Chúng tôi bán hoa khô và giỏ và những thứ đó

 

  • They have a range of moisturizers for all different skin types.
  • Dịch nghĩa:Họ có nhiều loại kem dưỡng ẩm cho mọi loại da khác nhau.

 

  • He was young and he was wearing student-type clothes, so I assumed he was studying here.
  • Dịch nghĩa:Anh ấy còn trẻ và mặc quần áo kiểu sinh viên, nên tôi cho rằng anh ấy đang học ở đây.

 

  • She took me to a bar full of actor types trying to get noticed.
  • Dịch nghĩa:Cô ấy đưa tôi đến một quán bar đầy những kiểu diễn viên đang cố gắng gây chú ý.

 

  • She doesn’t use fully rounded characters in his plays – she uses types.
  • Dịch nghĩa:Cô ấy không sử dụng các nhân vật tròn trịa trong các vở kịch của anh ấy – cô ấy sử dụng các kiểu.

 

  • Leon’s a nice enough guy – he’s just not my type.
  • Dịch nghĩa:Leon là một chàng trai đủ tốt – anh ấy không phải mẫu người của tôi.

 

  • I would have thought Bin was more your type.
  • Dịch nghĩa:Tôi sẽ nghĩ Bin là kiểu người của bạn hơn.

 

  • She is more comfortable in jeans and T-shirts, and that type of thing.
  • Dịch nghĩa:Cô ấy thoải mái hơn trong quần jean và áo phông, và kiểu đó.

 

  • They have makeup for all different types of skin.
  • Dịch nghĩa:Họ trang điểm cho mọi loại da khác nhau.

 

  • Hrea is my type of guy – strong and cool – but Willie’s not my type at all.
  • Dịch nghĩa:Hrea là kiểu con trai của tôi – mạnh mẽ và lạnh lùng – nhưng Willie hoàn toàn không phải là mẫu người của tôi.

MỘT SỐ TỪ LIÊN QUAN ĐẾN TỪ TYPE TRONG TIẾNG ANH MÀ BẠN NÊN BIẾT

Từ “Type ” thì rất đơn giản ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nhé:

Từ

Nghĩa của từ

sort

loại

form

hình thức

category

thể loại

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Type Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.