Nếu bạn đã từng thắc mắc Result In là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

RESULT IN NGHĨA LÀ GÌ ?

Result In mang nghĩa là gây ra, dẫn đến, kết quả là,… thường được dùng để chỉ kết quả của một sự việc nào đó

Result vừa là danh từ vừa là nội động từ ở trong câu tùy theo từng ngữ cảnh của câu nói để sử dụng.

Danh từ: Result In : Kết quả ( của cái gì), đáp số ( toán học)

Nội động từ: Bởi vậy mà, do vậy nên

Phát âm Anh – Anh:  /rɪˈzʌlt/

Phát âm Anh – Mỹ:  /rɪˈzʌlt/

Ví dụ:

  • The flight was delayed as a result of heavy rain

  • Chuyến bay bị hoãn do mưa lớn

 

  • Poverty of nations resulting from the war

  • Nghèo đói của các quốc gia do chiến tranh

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỤM TỪ RESULT IN

Result In là một cụm từ được tạo ra bởi 2 từ độc lập ghép lại với nhau  Result ( kết quả) + in  được dùng khi muốn nói về một kết quả nào đó được gây ra.  Nói cách khác, Result In là cụm từ nối các mệnh đề nguyên nhân và kết quả

Cấu trúc:  Result In + Sth

Ví dụ:

  • The snow resulted in damage to my property

  • Tuyết gây thiệt hại cho tài sản của tôi

VÍ DỤ ANH – VIỆT

Để nắm vững kiến thức về cụm từ Result In và tự tin sử dụng trong nhiều tình huống của cuộc sống, study nêu một số ví dụ cụ thể để bạn tham khảo:

  • Exercising can result in increased health.

  • Tập thể dục có thể giúp tăng cường sức khỏe.

 

  • By 2020, floods have resulted in dozens of deaths in the central region

  • Năm 2020, lũ lụt gây ra hàng chục cái chết tại miền Trung

 

  • He was late , with the result in that I missed my plan

  • Anh ấy đã đến muộn, kết quả là tôi đã bỏ lỡ kế hoạch của mình

 

  • These policies resulted in many poor people suffering hardship

  • Các chính sách của ông đã dẫn đến nhiều người nghèo phải chịu khó khăn

 

  • The fire resulted in loss of human life

  • Vụ cháy dẫn đến thiệt hại về tính mạng con người

 

  • Disease result in unemployment and increased domestic violence

  • Bệnh tật dẫn đến thất nghiệp và gia tăng bạo lực gia đình

 

  • The general election in my country was expected to result in

  • Cuộc tổng tuyển cử ở đất nước chúng tôi dự kiến sẽ diễn ra mang lại kết quả tốt

 

  • Road congestion result in great economic damage, so measures should be taken to overcome it soon

  • Ùn tắc đường gây thiệt hại lớn về kinh tế, vì vậy cần sớm có biện pháp khắc phục.

 

  • Not investing in education leads to a setback of the economy in the future

  • Không đầu tư vào giáo dục dẫn đến sự thụt lùi của nền kinh tế trong tương lai

 

  • Poor English result in loss of job opportunities in many young people

  • Tiếng Anh kém khiến nhiều bạn trẻ mất cơ hội việc làm

 

  • The noise of the result in prevented me from concentrating on my work and study

  • Kết quả của sự ồn ào khiến tôi không thể tập trung vào công việc và học tập được

MỘT SỐ CỤM TỪ CÓ LIÊN QUAN.

Không chỉ có mình  giới từ in mà có rất nhiều các giới từ khác cũng được kết hợp với result. Bên cạnh đó là nhiều từ đồng nghĩa, trái nghĩa, liên quan cũng rất hay được sử dụng. Studytienganh tổng hợp trong bảng dưới đây một số cụm từ phổ biến nhất.

Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ cụ thể

as the result

Từ đồng nghĩa

Kết quả là

Đứng đầu câu kết quả, sau câu nguyên nhân

  • I failed my driver’s license. as the result I have to retake the exam
  • Tôi trượt bằng lái xe. Nên tôi phải thi lại

Result of something

Kết quả của cái gì

  • My investigations were without result
  • Cuộc điều tra của tôi không có kết quả

cause

Nguyên nhân

  • Cultural disagreement is the cause of many divorces
  •  Bất đồng văn hóa là nguyên nhân của nhiều cuộc ly hôn

Bring obout

Mang về

  • Many illnesses are brought about by poor diet and lack of exercise.
  • Nhiều bệnh tật do chế độ ăn uống nghèo nàn và lười vận động gây ra .

lead to

Dẫn đến

  • Reducing speed limits has led to fewer deaths on the motorways.
  • Giảm tốc độ giới hạn đã dẫn đến ít tử vong hơn trên đường cao tốc.

make

Làm, khiến (chỉ nguyên nhân)

  • The cold is making me tired.
  • Cái lạnh đang khiến tôi mệt mỏi

around

xung quanh

  • It’s a subject that has aroused a lot of interest.
  • Đó là một chủ đề đã thu hút rất nhiều sự quan tâm

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Result In Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *