Nếu bạn đã từng thắc mắc Bonding là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

BONDING TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Bonding có cách phát âm theo IPA theo Anh Anh là /ˈbɒn.dɪŋ/

Strip có cách phát âm theo IPA theo Anh Mỹ là /ˈbɑːn.dɪŋ/

Bonding có nghĩa là kết nối, là việc gắn 2 thành phần cấu tạo bằng keo dính, đặc biệt là dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất lớn. Ngoài ra còn có nghĩa là một quá trình trong đó một mối quan hệ đặc biệt phát triển giữa hai hoặc nhiều người.

Trên đây chỉ là định nghĩa cơ bản nhất về Bonding, bây giờ chúng ta hãy cùng đi đến phần hai để tìm hiểu rõ về cấu trúc và cách dùng từ bonding nhé!

THÔNG TIN CHI TIẾT TỪ VỰNG

Bonding là một danh từ không đếm được và có một số nghĩa khác như: nhóm, sự cố định, sự gắn, sự ghép nối, sự kết nối, sự liên kết, sự nối ghép, sự xây.

Trong lĩnh vực xây dựng Bonding có nghĩa là: cách câu gạch, cách xây,

Với vai trò là một động từ Bonding có nghĩa là: liên kết, lưu kho, nhập kho

VÍ DỤ ANH VIỆT

Dưới đây là một số ví dụ Anh Việt mà studytienganh đưa ra để bạn có thể tham khảo để có thể áp dụng nhiều hơn và thuận tiện hơn, hãy cùng đọc qua với bọn mình nhé!

  •  The relationship between bonding and properties was discussed in the last lesson.

  • Mối liên hệ giữa liên kết và thuộc tính đã được thảo luận ở bài học trước

 

  • As well as my views and my personality there is the dream that there will be a quasi-family bonding where I am.

  • Cũng như quan điểm và tính cách của tôi, tôi có ước mơ rằng sẽ có một mối quan hệ gần như gia đình ở nơi tôi đang ở.

 

  • Difficult experiences, such as the death of a family member, often result in bonding.

  • Những trải nghiệm khó khăn, chẳng hạn như sự ra đi của một thành viên trong gia đình, thường dẫn đến mối quan hệ gắn bó.

 

  • A whole series of male clubs sprang up which emphasized the elements of male bonding.

  • Hàng loạt câu lạc bộ nam mọc lên trong đó nhấn mạnh yếu tố gắn kết nam giới.

 

  • There was real bonding going on.

  • Có một liên kết thực sự đang diễn ra

 

  • A recent explanation is that the stripes are a mechanism for visual bonding.

  • Một lời giải thích gần đây là các sọc là một cơ chế để liên kết thị giác

 

  • Section 22 of the 1979 Estate Agents Act dealing with bonding, licensing, and standards of competency has not been brought in.

  • Mục 22 của Đạo luật Đại lý Bất động sản năm 1979 về liên kết, cấp phép và các tiêu chuẩn về năng lực đã không được đưa vào.

 

  • The Vietnam national football team works and lives like a family boning, they always love and help each other.

  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam làm việc và sinh hoạt như một gia đình đoàn kết, họ luôn yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau

TỪ VỰNG CỤM TỪ LIÊN QUAN

Dưới dây là các cụm từ đi kèm với Bonding, hy vọng những kiến thức dưới đay có thể giúp bạn tăng vốn từ của mình trong giao tiếp cũng như hỗ trợ quá trình học tiếng anh của bản thân nhé!

  • Mallory bonding: liên kết kiểu Mallory
  • bonding layer: lớp liên kết
  • bonding material: vật liệu liên kết
  • bonding strength: độ bền liên kết
  • cold bonding: sự liên kết nguội
  • e beam bonding: sự liên kết chùm tia electron
  • equipotential bonding: sự liên kết đẳng thế
  • friction bonding: liên kết ma sát
  • hot bonding: sự liên kết nóng
  • progressive bonding: liên kết lũy tiến
  • self bonding: tự liên kết
  • surface bonding strength: độ bền liên kết bề mặt
  • thermal bonding: nhiệt liên kết
  • wedge bonding: liên kết nêm

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Bonding Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.